Dịch

bring on

B2động từ (verb)
UK/ˌbɹɪŋ ˈɒn/US/ˌbɹɪŋ ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Gây ra, dẫn đếnđộng từngoại động từ (transitive)To cause.
  2. Đưa ra, cho ra sânđộng từngoại động từ (transitive)To make something appear, as on a stage or a place of competition.
  3. Thách thức, đối đầuđộng từnội động từ (intransitive)To pose a challenge or threat; to attack; to compete aggressively.
  4. Tuyển dụng, đưa vào làmđộng từngoại động từ (transitive)To hire or initiate a new employee or participant in a project.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring onNguyên thể (infinitive)
  2. brings onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bring oneself tođộng từBuộc bản thân phải làm điều gì đó (thường là khó chịu); thu thập can đảm để làm điều gì đó
bring oneself awayđộng từThoát khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc không may
bring one's arse to an anchorđộng từNgồi xuống
bring one's own hide to marketđộng từTạo ra số phận của chính mình, là kết quả của tính cách và hành động đã chọn của một người; trải nghiệm những hậu quả thích hợp của hành vi của một người

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Uống rượu quá mức có thể gây ra trầm cảm.
  • Stevenage's , 4-2-3-1 .Màn trình diễn trong hiệp một của Stevenage đã buộc Newcastle phải thay đổi đội hình trong giờ nghỉ, khi họ đưa Nile Ranger vào thay Leon Best và chuyển sang sơ đồ 4-2-3-1.
  • ( " ," Christina Aguilera có giọng hát khỏe (cô ấy thực sự đã phô diễn sức mạnh trong bài "Lady Marmalade", nhưng tôi e là kiểu tóc của cô ấy sẽ không qua được các thiết bị an ninh).

AI