Dịch

buscar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/busˈkaɾ/

Nghĩa chính

  1. tìm, tìm kiếmđộng từA1to try to find someone or something
  2. tra cứu, tìm kiếmđộng từA2to look up information in a book, dictionary, or online
  3. đón, đi lấy, lấyđộng từA2to go to a place and bring someone or something back
  4. chuốc lấy, tự chuốc, rước lấyđộng từB1to cause trouble or bad consequences for oneself

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể buscarDanh động từ buscandoPhân từ buscado
Presente
yobusco
túbuscas
él/ella/Ud.busca
nosotrosbuscamos
vosotrosbuscáis
ellos/Uds.buscan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đón

Cụm từ (phrase)

buscar problemasChuốc lấy rắc rối
buscar trabajoTìm việc
buscarse la vidaTự kiếm sống
ir a buscarĐi đón, đi lấy
buscarse problemasTự rước rắc rối
buscar en internetTìm trên mạng
ir a buscar a alguienĐi đón ai đó
venir a buscar algoĐến lấy cái gì

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang tìm một khách sạn ở gần các bảo tàng.
  • , .Nếu bạn không tìm, bạn sẽ không bao giờ thấy.
  • .Ở bạn bè, chúng ta tìm kiếm những điều mình còn thiếu.

AI