Dịch

fish

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. cá, loài cádanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cold‑blooded vertebrate that lives in water.
  2. thịt cádanh từA2không đếm được (uncountable)The edible flesh of a fish.
  3. câu cá, đánh cá, bắt cáđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To catch fish or other aquatic animals.
  4. tìm kiếm, dò hỏi, săn đónđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To search for or try to obtain something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fishNguyên thể (infinitive)
  2. fishesSố nhiều (plural)
  3. fishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fishingPhân từ I (present participle)
  5. fishy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. fishie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fish for sthcâu cái gìYou can fish for trout in this stream.Bạn có thể câu cá hồi ở suối này.
  • fish sth (for sth)câu ở đâu (để câu cái gì)

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 5
Động vật có xương sống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any vertebrate, including tetrapods.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifisch
  2. từ tiếng Anh cổfisċ“fish”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fisk
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápfiche“peg, mark”
động từ
  1. từ tiếng Anh cổfiscian
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fiskōn
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fiskōną

Ví dụ

  • ?Cá có uống nước không?
  • .Cá này ngon.
  • 17 18 , "" aquatic-based , , .Trong thế kỷ 17 và 18, người Công giáo trên khắp thế giới bắt đầu diễn giải rộng từ cá thành bất kỳ sinh vật nào sống dưới nước bất kể thân nhiệt, tạo ra các ngoại lệ ăn kiêng thịt địa phương vẫn tồn tại đến nay.

AI