Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fishily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Đáng nghi, ám muội
trạng từ
In a fishy manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fishily
Dạng gốc
(base form)
more fishily
So sánh hơn
(comparative)
most fishily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
fishy
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fishily
fish
y
Thuộc cá; giống cá
tính từ, danh từ
fish
Cá, loài cá
danh từ, động từ
AI
1
Đáng nghi
1
Đáng nghi
1
Đáng nghi