Dịch

fishy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc cá; giống cátính từOf, from, or similar to fish.
  2. Đáng ngờ, khả nghitính từSuspicious; inspiring doubt.
  3. Rất nữ tính, giống phụ nữtính từOf a drag queen or a trans woman: appearing very feminine and resembling a cisgender woman.
  4. Dạng thân mật của fishdanh từDiminutive of fish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fishyDạng gốc (base form)
  2. fishiesSố nhiều (plural)
  3. fishierSo sánh hơn (comparative)
  4. fishiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fishy smellMùi tanh cá
look fishyTrông có vẻ khả nghi
smell fishyđộng từCó mùi tanh
something fishyĐiều gì đó mờ ám
sound fishyNghe có vẻ đáng ngờ
fishy queendanh từNữ hoàng kéo có vẻ ngoài đặc biệt nữ tính
fishy wishydanh từCon cá
The whole thing is beginning to smell fishy to mecụm từTôi cảm thấy toàn bộ chuyện này đang bắt đầu có mùi gì đó đáng nghi

Ví dụ

  • ?Mùi tanh như cá đó là gì vậy?
  • , Celebrity's . . , .Giờ thì tất cả những điều này đều rất ổn thỏa, nhưng hoàn toàn không phù hợp với tính cách của Vị Danh Nhân như tôi từng hình dung. Ý nghĩ cho rằng những lời tâng bốc từng khiến ông phát ngấy tự nó đã thật lố bịch. Thực tế tôi thấy toàn bộ câu chuyện thật đáng ngờ, và đã suýt nữa nói thẳng ra.
  • mother's . . ' ?' , '?' ! boyfriend's [].Một ngày nọ, tôi ăn diện thật nữ tính để đến chỗ mẹ tôi. Tôi gõ cửa rồi bắt đầu bước vào ngang qua bà. Bà bảo 'Tôi có thể giúp gì cho cô?' Tôi nói, 'Mẹ à?' và bà thốt lên Trời ơi! Bà thực sự nghĩ tôi là một trong những cô bồ nóng bỏng của bạn trai bà.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

fish-y

  1. từ tiếng Anh trung đạifishi

AI