Dịch

shonky

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có chất lượng kém hoặc đáng ngờ, kém chất lượng, không đáng tin cậy; một cách thiếu trung thực, lừa đảotính từOf poor or dubious quality, shoddy, unreliable; deviously dishonest, fraudulent.
  2. Người không trung thựcdanh từA dishonest person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shonkyDạng gốc (base form)
  2. shonkiesSố nhiều (plural)
  3. shonkierSo sánh hơn (comparative)
  4. shonkiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .
  • Boyd's " ".
  • . , , , .

AI