Dịch

fisher

B1danh từ (noun)
UK/ˈfɪʃə/US/ˈfɪʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chồn mactet Bắc Mỹdanh từA person who catches fish, especially for a living or for sport; a person engaging in the pastime of fishing.
  2. Loài động vật có vú giống chồn Bắc Mỹ (Pekania pennanti), có bộ lông nâu dày.danh từA North American marten-like mammal (Pekania pennanti), that has thick brown fur.
  3. Lông của các cá thể thuộc loài Pekania pennantidanh từFur of specimens of species Pekania pennanti.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fisherDạng gốc (base form)
  2. fishersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fisher populationQuần thể chồn
fisher speciesLoài chồn
line fisherdanh từNgười câu cá dùng dây câu có móc câu
Fisher informationdanh từThước đo lượng thông tin mà một biến ngẫu nhiên có thể quan sát được X mang về một tham số θ chưa biết của một phân bố mô hình hóa X. Về mặt hình thức, đó là phương sai của điểm hoặc giá trị mong đợi của thông tin được quan sát
fisher catdanh từLoài động vật có vú ăn thịt ở Bắc Mỹ (Pekania pennanti, đồng nghĩa Martes pennanti) thuộc họ chồn
Fisher Kingdanh từ riêngNhân vật trong truyền thuyết Arthurian, vị vua cuối cùng trong hàng dài các vị vua Anh được giao nhiệm vụ bảo vệ Chén Thánh, nhưng bị bất lực do vết thương; anh ta đôi khi được miêu tả là dành thời gian câu cá trong khi chờ đợi "người được chọn" có thể chữa lành vết thương cho anh ta
fisher-boatdanh từChiếc thuyền dùng để đánh cá
whale-fisherdanh từNgười đánh cá voi

Ví dụ

  • " " - , , , - , , , .Thuật ngữ "động vật ăn thịt rừng" biểu thị một nhóm nhỏ hơn gồm bốn loài - chồn, cá, linh miêu và chó sói - và chỉ mang tính mô tả rất ít, vì nó loại trừ nhiều loài ăn thịt sống trong rừng và bao gồm cả chó sói, loài có thể phát triển mạnh trong điều kiện hoàn toàn không có cây cối.
  • .
  • Ziri .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifischer
  2. từ tiếng Anh cổfisċere“fisher”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fiskārijaz“fisher”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápfichet“polecat pelt”
  2. từ tiếng Hà Lanvisse“nasty”

AI