Dịch

fisheries là số nhiều của fishery

fishery

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Công nghiệp cá, nghề cá, ngư nghiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)Fishing: the catching, processing and marketing of fish or other seafood.
  2. Trại nuôi cá, trại nuôi thủy sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where fish or other seafood are raised: a fish farm.
  3. Nhà máy chế biến thủy sản, xưởng chế biến hải sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where fish or other seafood are processed: a seafood factory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fisheryDạng gốc (base form)
  2. fisheriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

several fisherydanh từĐịa điểm mà một người có độc quyền đánh bắt cá, dù là trên tài sản của chính họ hay của người khác

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Công nghiệp cá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Công nghiệp cá, nghề cá, ngư nghiệpA place where fish or other seafood are caught: a fishing ground (for example, a territorial one).
  2. đếm được (countable)Công nghiệp cá, nghề cá, ngư nghiệpA right to fish in a particular location, such as territorial fishing waters.
  3. đếm được (countable)Công nghiệp cá, nghề cá, ngư nghiệpA fishing company.

Ví dụ

  • , 80,000 , .Ngư trường này, vào thời kỳ hoàng kim sản xuất hơn 80.000 tấn mỗi năm, nay đang suy giảm.
  • Algeria's ?Ngành thủy sản của Algérie trị giá bao nhiêu?
  • .Ngư trường vẫn trống rỗng và không có cá suốt nhiều thế kỷ.

AI