Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Câu cádanh từkhông đếm được (uncountable)The act of catching fish.
- Đánh bắt hải sảndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of catching other forms of seafood, separately or together with fish.
- Nghề cá, ngành thủy sảndanh từkhông đếm được (uncountable)Commercial fishing: the business or industry of catching fish and other seafood for sale.
- Đang câu cá, đang đánh bắtđộng từpresent participle and gerund of fish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fishingDạng gốc (base form)
- fishingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fishing boatdanh từ | danh từ | Tàu đánh cá |
| fishing gear | Dụng cụ đánh cá | |
| fishing industry | Ngành thủy sản | |
| fishing roddanh từ | danh từ | Cần câu |
| go fishing | Đi câu cá | |
| ice fishingdanh từ | danh từ | Hoạt động câu cá qua lỗ khoét trên băng |
| fishing poledanh từ | danh từ | Cần câu |
| gone fishingtính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem go, fishing |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngư trường
- đếm được (countable)Ngư trường, khu vực đánh bắtA fishery, a place for catching fish.
Ví dụ
- day's .Chúng tôi đã có một ngày câu cá vui vẻ vào cuối tuần.
- .Đây là tin vui cho ngành thủy sản.
- , salmon-fishings.Nói chung, những ngư trường duy nhất xuất hiện riêng biệt trong Danh mục Định giá như có giá trị cho thuê ở tình trạng thực tế qua từng năm là các ngư trường đánh bắt cá hồi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fishingXuất hiện ở từ khác
- fishdễ nhầmhoạt động câu cá, danh từ hoặc động từ hiện tại tiếp diễn