Dịch

fishing

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Câu cádanh từkhông đếm được (uncountable)The act of catching fish.
  2. Đánh bắt hải sảndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of catching other forms of seafood, separately or together with fish.
  3. Nghề cá, ngành thủy sảndanh từkhông đếm được (uncountable)Commercial fishing: the business or industry of catching fish and other seafood for sale.
  4. Đang câu cá, đang đánh bắtđộng từpresent participle and gerund of fish

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fishingDạng gốc (base form)
  2. fishingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fishing boatdanh từTàu đánh cá
fishing gearDụng cụ đánh cá
fishing industryNgành thủy sản
fishing roddanh từCần câu
go fishingĐi câu cá
ice fishingdanh từHoạt động câu cá qua lỗ khoét trên băng
fishing poledanh từCần câu
gone fishingtính từDùng theo nghĩa đen, xem go, fishing

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngư trường
  1. đếm được (countable)Ngư trường, khu vực đánh bắtA fishery, a place for catching fish.

Ví dụ

  • day's .Chúng tôi đã có một ngày câu cá vui vẻ vào cuối tuần.
  • .Đây là tin vui cho ngành thủy sản.
  • , salmon-fishings.Nói chung, những ngư trường duy nhất xuất hiện riêng biệt trong Danh mục Định giá như có giá trị cho thuê ở tình trạng thực tế qua từng năm là các ngư trường đánh bắt cá hồi.

AI