Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
piscatology
danh từ
(noun)
UK
/
p
ɪ
s
k
ə
ˈ
t
ɒ
l
ə
dʒ
ɪ
/
US
/
p
ɪ
s
k
ə
ˈ
t
ɑ
l
ə
dʒ
i
/
Nghĩa chính
1
Nghiên cứu câu cá
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The study of fishing.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
piscatology
piscatolog
ist
Người nghiên cứu về piscatology
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
piscārī
“to fish”
Ví dụ
Ned
acquired
the
rudiments
of
orthography
,
geometry
,
piscatology
,
a
phrase
or
two
of
French
,
and
a
profound
loathing
for
the
Classics
.
AI
1
Nghiên cứu câu cá
1
Nghiên cứu câu cá
1
Nghiên cứu câu cá