Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
halieutically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt câu cá
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of fishing.
Nguồn gốc
(etymology)
halieutic
+
-ally
Ví dụ
[…]
perhaps
the
author
himself
,
despite
the
hundred
and
fifty
pages
which
he
has
filled
,
has
been
somewhat
cramped
by
his
attempt
to
be
halieutically
encyclopaedic
.
AI
1
Về mặt câu cá
1
Về mặt câu cá
1
Về mặt câu cá