Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
halieutic
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự câu cá; (thuộc) sự đánh cá
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to fishing.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
halieutic
halieutic
s
Chuyên luận về cá hoặc nghệ thuật đánh cá, đặc biệt là ở La Mã cổ đại
danh từ
halieutic
al
Đồng nghĩa với halieutic
tính từ
halieutic
ally
Về mặt câu cá
trạng từ
AI
1
Sự câu cá
1
Sự câu cá
1
Sự câu cá