halieutics
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chuyên luận về cá hoặc nghệ thuật đánh cá, đặc biệt là ở La Mã cổ đạidanh từkhông đếm được (uncountable)A treatise upon fish or the art of fishing, especially in Ancient Rome.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nghệ thuật hoặc thực hành câu cá
- không đếm được (uncountable)The art or practice of fishing.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhhalieuticus
- từ tiếng Hy Lạp cổἁλιευτικόςhalieutikós