Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
piscicapture
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc bắt cá cũng như câu cá
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The capture of fishes, as by angling.
Nguồn gốc
(etymology)
pisci-
+
capture
Ví dụ
Trescott
[…]
threw
doubts
on
the
existence
of
fish
in
the
river
,
and
resorted
to
similar
miserable
subterfuges
;
indeed
,
it
was
subsequently
discovered
that
he
was
an
utter
infidel
in
regard
to
the
delights
of
piscicapture
.
AI
1
Việc bắt cá cũng như câu cá
1
Việc bắt cá cũng như câu cá
1
Việc bắt cá cũng như câu cá