Dịch

pescador

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peskaˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đánh cá, đánh bắt cátính từfishing; that fishes
  2. Ngư dân, người đánh cádanh từfisherman, fisher (a person engaged in fishing)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pescadorDạng gốc (base form)
  2. pescadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pescadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pescadoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pescador artesanalNgư dân thủ công
pescador de alturaNgư dân đánh bắt xa bờ
gato pescadordanh từMèo cá class con
anillo del Pescadordanh từChiếc nhẫn của ngư dân
martín pescador de collarBói cá có vòng
martín pescadorChim bói cá
gavilán pescadorChim ưng biển (Pandion haliaetus)
pescador furtivodanh từKẻ săn trộm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đa số dân làng là ngư dân.
  • , .Khi sông chảy xô bồ, lợi nhuận của ngư dân.
  • .Ngư dân chụp ảnh vụ bắt của họ.

AI