pescador
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peskaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đánh cá, đánh bắt cátính từfishing; that fishes
- Ngư dân, người đánh cádanh từfisherman, fisher (a person engaged in fishing)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pescadorDạng gốc (base form)
- pescadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- pescadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- pescadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pescador artesanal | Ngư dân thủ công | |
| pescador de altura | Ngư dân đánh bắt xa bờ | |
| gato pescadordanh từ | danh từ | Mèo cá class con |
| anillo del Pescadordanh từ | danh từ | Chiếc nhẫn của ngư dân |
| martín pescador de collar | Bói cá có vòng | |
| martín pescador | Chim bói cá | |
| gavilán pescador | Chim ưng biển (Pandion haliaetus) | |
| pescador furtivodanh từ | danh từ | Kẻ săn trộm |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đa số dân làng là ngư dân.
- , .Khi sông chảy xô bồ, lợi nhuận của ngư dân.
- .Ngư dân chụp ảnh vụ bắt của họ.