Dịch

pescar

B2động từ (verb)
/pesˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Câu cáđộng từto fish
  2. Gócđộng từto angle
  3. Có đượcđộng từto get
  4. Bắtđộng từto catch

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể pescarDanh động từ pescandoPhân từ pescado
Presente
yopesco
túpescas
él/ella/Ud.pesca
nosotrospescamos
vosotrospescáis
ellos/Uds.pescan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

caña de pescarCần câu
pescar una cogorzađộng từĐi uốn mình; đi ra ngoài uống rượu
no se pescan truchas a bragas enjutascụm từKhông có gì mạo hiểm, không có gì đạt được

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tâm
  1. Tâm, chú ý đến (một người)to mind, pay attention to (a person)

AI