pescar
B2động từ (verb)
/pesˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Câu cáđộng từto fish
- Gócđộng từto angle
- Có đượcđộng từto get
- Bắtđộng từto catch
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pescarDanh động từ pescandoPhân từ pescado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pesco |
| tú | pescas |
| él/ella/Ud. | pesca |
| nosotros | pescamos |
| vosotros | pescáis |
| ellos/Uds. | pescan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Câu cá
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caña de pescar | Cần câu | |
| pescar una cogorzađộng từ | động từ | Đi uốn mình; đi ra ngoài uống rượu |
| no se pescan truchas a bragas enjutascụm từ | cụm từ | Không có gì mạo hiểm, không có gì đạt được |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tâm
- Tâm, chú ý đến (một người)to mind, pay attention to (a person)
Xuất hiện ở từ khác
- fishTiếng Anhtương đương