Dịch

piscicide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các chất gây độc cho cádanh từđếm được (countable)Any substance that is poisonous to fish.
  2. Việc giết cádanh từkhông đếm được (uncountable)The killing of fish.
  3. Con cá giết ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fish that kills.
  4. Con cá giết chết một con cá khác, đặc biệt là vì ác ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fish that kills another fish, especially out of malice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piscicideDạng gốc (base form)
  2. piscicidesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 2022 .

AI