pesca
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpeska/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đánh bắt cá, nghề cádanh từfishing
- Đánh cá, câu cáđộng từinflection of pescar:
- Hãy đánh cá, hãy câu cáđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pescaDạng gốc (base form)
- pescasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barco de pesca | Tàu đánh cá | |
| ir de pesca | Đi câu cá | |
| pesca submarina | Lặn bắt cá | |
| pesca de alturadanh từ | danh từ | Câu cá biển sâu |
| y toda la pescacụm từ | cụm từ | Và toàn bộ chín thước; và tất cả những thứ nhạc jazz đó |
| pesca de gran alturadanh từ | danh từ | Câu cá biển sâu |
| pesca de arrastredanh từ | danh từ | Đánh lưới bằng lưới kéo |
| red de pesca | Lưới đánh cá |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đánh cá
- Đánh cá, câu cáthird-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc pescaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các ngư dân hy vọng một mẻ cá bội thu.
- ¿ ?Cuối tuần trước bạn có đi câu cá không?
- , .Khách và cá, qua ba ngày đều bốc mùi.