Dịch

angler

B2danh từ (noun)
UK/ˈæŋ.ɡlə(ɹ)/US/ˈæŋ.ɡlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người câu cádanh từA person who fishes with a hook and line.
  2. Cá vây chândanh từAn anglerfish, Lophius piscatorius.
  3. Kẻ mưu môdanh từSomeone who tries to work an angle; a person who schemes or has an ulterior motive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anglerDạng gốc (base form)
  2. anglersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

angler's knotdanh từTên gọi chung của một số loại nút còn gọi là nút ngư dân
angler's loopdanh từLoại nút thắt tạo thành một vòng rất ổn định ngay cả trên dây hoặc dây trơn
Anglers Reachdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ trộm dùng gậy móc
  1. A thief who uses a hooked stick to steal goods out of shop-windows, grates, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiangler

Ví dụ

  • .Đám đông người câu cá xếp hàng dọc theo con suối thả cá hồi vào ngày khai mạc mùa câu cá hồi.
  • .Con cá vây chân dụ một con cá nhỏ hơn vào tầm với bằng phần phụ trên đầu nó.
  • company's ; .Jonas là một kẻ cực kỳ mưu mô khi bàn đến chính sách nghỉ phép của công ty; anh ta đã tính toán sao cho chỉ cần làm việc sáu tháng trong năm.

AI