Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người câu cádanh từA person who fishes with a hook and line.
- Cá vây chândanh từAn anglerfish, Lophius piscatorius.
- Kẻ mưu môdanh từSomeone who tries to work an angle; a person who schemes or has an ulterior motive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anglerDạng gốc (base form)
- anglersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angler's knotdanh từ | danh từ | Tên gọi chung của một số loại nút còn gọi là nút ngư dân |
| angler's loopdanh từ | danh từ | Loại nút thắt tạo thành một vòng rất ổn định ngay cả trên dây hoặc dây trơn |
| Anglers Reachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ trộm dùng gậy móc
- A thief who uses a hooked stick to steal goods out of shop-windows, grates, etc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc anglerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiangler
Ví dụ
- .Đám đông người câu cá xếp hàng dọc theo con suối thả cá hồi vào ngày khai mạc mùa câu cá hồi.
- .Con cá vây chân dụ một con cá nhỏ hơn vào tầm với bằng phần phụ trên đầu nó.
- company's ; .Jonas là một kẻ cực kỳ mưu mô khi bàn đến chính sách nghỉ phép của công ty; anh ta đã tính toán sao cho chỉ cần làm việc sáu tháng trong năm.