Nghĩa chính
- Các loài cá thuộc bộ cá xương đều thuộc bộ Lophiiformes, có bộ lông phát triển, chúng ngọ nguậy để dụ và bắt con mồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any fish of the bony fish order Lophiiformes, which have an outgrowth they wiggle to lure and catch their prey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anglerfishDạng gốc (base form)
- anglerfishesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| humpback anglerfishdanh từ | danh từ | Loài quỷ biển đen (Melanocetus johnsonii) |
| spinycoat anglerfishdanh từ | danh từ | Cá Echinophryne mitchellii |
| hairy anglerfish | Chưa có nghĩa |