Dịch

angling

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đi câu cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of fishing, with a rod, line and angle (hook) for recreation or sport.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anglingDạng gốc (base form)
  2. anglingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ground anglingdanh từCâu cá bằng dây nặng không có phao

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc angling

Ví dụ

  • , , ; , , .Việc có mặt trời và mặt trăng ở phía trước là một điểm đặc biệt, vì chuyển động chính của chiếc cần câu sẽ lấy đi mọi niềm vui của bạn, dù là ban ngày hay ban đêm; trong mọi lần đi câu của bạn, dù bằng giun hay bằng ruồi, bạn phải hết sức lưu ý điều đó.
  • .Anh ấy đang câu cá.
  • .Anh ấy đang dò hỏi để được thăng chức.

AI