Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đấu thủ giành hất mócdanh từOne who, or that which, hooks.
- Tiền đạo móc bóngdanh từA player who hooks the ball out of the scrum with his foot.
- Người đánh cú hookdanh từA batsman or batswoman adept at or fond of playing hook shots.
- Người móc lendanh từA crocheter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hookerDạng gốc (base form)
- hookersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheap hooker | Gái bán hoa rẻ tiền | |
| high-class hooker | Gái gọi cao cấp | |
| street hooker | Gái đứng đường | |
| hooker-ondanh từ | danh từ | Sự treo cổ, hoặc khởi phát |
| hooker-indanh từ | danh từ | Người được thuê để đưa khách hàng vào cửa hàng |
| Hooker celldanh từ | danh từ | Loại tế bào cơ hoành |
| text hookerdanh từ | danh từ | Phần mềm đọc văn bản từ phần mềm khác đang được thực thi, thường nhằm mục đích thay thế văn bản bằng bản dịch sang ngôn ngữ khác |
| left hookerdanh từ | danh từ | Người thuận tay trái |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Gái mại dâm
- Gái mại dâm, gái bán hoaA prostitute.
Ví dụ
- , , .Tôi từng thấy Hassett đánh rơi bóng tới hai lần liên tiếp ở vị trí deep fine leg trước cú đánh của Cyril Washbrook, người mở màn đập bóng cho tuyển Anh và là một tay chuyên đánh cú hook.
- , / / ' / pimp's Cả đời tôi luôn phải bươn chải và tối nay là lúc định giá tôi bởi tôi là một gái bán hoa đang bán những bài hát và tú ông của tôi là một hãng thu âm.
- .Anh đang bị một cô gái mại dâm dắt mũi đấy.