Dịch

hooker

C2danh từ (noun)
UK/ˈhʊk.ə/US/ˈhʊk.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đấu thủ giành hất mócdanh từOne who, or that which, hooks.
  2. Tiền đạo móc bóngdanh từA player who hooks the ball out of the scrum with his foot.
  3. Người đánh cú hookdanh từA batsman or batswoman adept at or fond of playing hook shots.
  4. Người móc lendanh từA crocheter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hookerDạng gốc (base form)
  2. hookersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cheap hookerGái bán hoa rẻ tiền
high-class hookerGái gọi cao cấp
street hookerGái đứng đường
hooker-ondanh từSự treo cổ, hoặc khởi phát
hooker-indanh từNgười được thuê để đưa khách hàng vào cửa hàng
Hooker celldanh từLoại tế bào cơ hoành
text hookerdanh từPhần mềm đọc văn bản từ phần mềm khác đang được thực thi, thường nhằm mục đích thay thế văn bản bằng bản dịch sang ngôn ngữ khác
left hookerdanh từNgười thuận tay trái

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Gái mại dâm
  1. Gái mại dâm, gái bán hoaA prostitute.

Ví dụ

  • , , .Tôi từng thấy Hassett đánh rơi bóng tới hai lần liên tiếp ở vị trí deep fine leg trước cú đánh của Cyril Washbrook, người mở màn đập bóng cho tuyển Anh và là một tay chuyên đánh cú hook.
  • , / / ' / pimp's Cả đời tôi luôn phải bươn chải và tối nay là lúc định giá tôi bởi tôi là một gái bán hoa đang bán những bài hát và tú ông của tôi là một hãng thu âm.
  • .Anh đang bị một cô gái mại dâm dắt mũi đấy.

AI