unhook
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Loại bỏ khỏi một cái mócđộng từngoại động từ (transitive)To remove from a hook.
- Tháo bằng mócđộng từngoại động từ (transitive)To unfasten by means of hooks.
- Cởi áo ngực của (người mặc nó)động từngoại động từ (transitive)To unfasten the bra of (its wearer).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unhook sth (from sth)tháo móc cái gì (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unhook a bra | Tháo móc áo ngực |
Họ từ (word family)
cùng gốc unhookVí dụ
- mở khuy áo của mình ra, phanh áo ra
- , , , . , , .