Nghĩa chính
Thêm 53 nghĩa- Cái móc, móc treodanh từA rod bent into a curved shape, typically with one end free and the other end secured to a rope or other attachment.
- Lưỡi câudanh từA barbed metal hook used for fishing; a fishhook.
- Lời mở đầu lôi cuốn, câu mở màn thu hútdanh từA brief, punchy opening statement intended to get attention from an audience, reader, or viewer, and make them want to continue to listen to a speech, read a book, or watch a play.
- Gắn móc vào, cài móc vàođộng từngoại động từ (transitive)To attach a hook to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hook sth + adv./prep.móc cái gì + adv./prep.We hooked the trailer to the back of the car.Chúng tôi móc cái xe kéo vào phía sau xe hơi.
- hook sthmóc cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- hookupKết nối, lắp ráp
- hookinLừa dối bằng cách dụ dỗ bằng lời hứa hão huyền hoặc hàm ý sai lạc
- hookoffTháo móc hoặc tháo ra khỏi móc
- hookup onĐồng nghĩa với hang up
Cụm từ khác (phrase)by hook or by crookBằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì... )left hookCú móc tráimeat hookMóc treo thịtoff the hookThoát khỏi rắc rốion the hookChịu trách nhiệmcan hookThiết bị nâng bao gồm một sợi dây ngắn có móc dẹt ở mỗi đầu, dùng để nâng các thùng hoặc thùng bằng các đầu của cọc
53 nghĩa khác
Danh từ (noun) 34
Động từ (verb) 19
Đoạn nhạc bắt tai
- Đoạn nhạc bắt tai, điệp khúc bắt taiA catchy musical phrase which forms the basis of a popular song.
Ví dụ
- " , . , ."¶ - ¶ Nếu tôi là cướp biển và bị cụt tay, tôi thà yêu cầu họ thay bằng một con chuột máy tính hơn là một cái móc. Tôi dùng chuột máy tính cả ngày, còn móc thì mỗi ngày chỉ dùng ba đến năm lần. - Emma Stone nói về những chiếc móc
- .Tom đã móc mồi vào lưỡi câu.
- song's .Giai điệu bắt tai của bài hát đã cuốn hút tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc hookNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihoke
- từ tiếng Anh cổhōc“angle, point, hook”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hōk