Dịch

hook

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 53 nghĩa
  1. Cái móc, móc treodanh từA rod bent into a curved shape, typically with one end free and the other end secured to a rope or other attachment.
  2. Lưỡi câudanh từA barbed metal hook used for fishing; a fishhook.
  3. Lời mở đầu lôi cuốn, câu mở màn thu hútdanh từA brief, punchy opening statement intended to get attention from an audience, reader, or viewer, and make them want to continue to listen to a speech, read a book, or watch a play.
  4. Gắn móc vào, cài móc vàođộng từngoại động từ (transitive)To attach a hook to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hookNguyên thể (infinitive)
  2. hooksSố nhiều (plural)
  3. hookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hookingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hook sth + adv./prep.móc cái gì + adv./prep.We hooked the trailer to the back of the car.Chúng tôi móc cái xe kéo vào phía sau xe hơi.
  • hook sthmóc cái gì

53 nghĩa khác

Danh từ (noun) 34
Động từ (verb) 19
Đoạn nhạc bắt tai
  1. Đoạn nhạc bắt tai, điệp khúc bắt taiA catchy musical phrase which forms the basis of a popular song.

Ví dụ

  • " , . , ."¶ - Nếu tôi là cướp biển và bị cụt tay, tôi thà yêu cầu họ thay bằng một con chuột máy tính hơn là một cái móc. Tôi dùng chuột máy tính cả ngày, còn móc thì mỗi ngày chỉ dùng ba đến năm lần. - Emma Stone nói về những chiếc móc
  • .Tom đã móc mồi vào lưỡi câu.
  • song's .Giai điệu bắt tai của bài hát đã cuốn hút tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cạm bẫy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihoke
  2. từ tiếng Anh cổhōc“angle, point, hook”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hōk

AI