Dịch

off the hook

tính từ (adjective)
UK/ˈɒf ðə ˈhʊk/US/ˈɔf ðə ˈhʊk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thoát khỏi rắc rốitính từkhông so sánh (not comparable)Relieved of a duty, burden, responsibility, or pressure.
  2. Của một chiếc điện thoại, có kết nối mở; không cúp máytính từkhông so sánh (not comparable)Of a telephone, having an open connection; not hung up.
  3. Của một chiếc điện thoại, đổ chuông thường xuyêntính từkhông so sánh (not comparable)Of a telephone, ringing frequently.
  4. Biểu diễn cực kỳ xuất sắctính từkhông so sánh (not comparable)Performing extraordinarily well.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

ring off the hookđộng từCủa một chiếc điện thoại, đổ chuông liên tục hoặc quá mức
off the hookscụm giới từKhông có bản lề; băn khoăn; rối loạn
off the hizzletính từKhông có vấn đề gì, tươi mới, tuyệt vời, mát mẻ, xuất sắc
off the heezytính từ, danh từHoang dã, thú vị, ngoài tầm kiểm soát

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tươi mới
  1. không so sánh (not comparable)Tươi mới, mát mẻ, hợp thời trang, tuyệt vời, đáng kinh ngạcFresh, cool, trendy, excellent, incredible.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI