Dịch

shoulder

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Vaidanh từThe part of the human torso forming a relatively horizontal surface running away from the neck.
  2. Khớp vaidanh từThe joint between the arm and the torso, sometimes including the surrounding muscles, tendons, and ligaments.
  3. Thịt vaidanh từA cut of meat comprising the upper joint of the foreleg and the surrounding muscle.
  4. Đẩy bằng vai, chen lấnđộng từngoại động từ (transitive)To push (a person or thing) using one's shoulder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoulderNguyên thể (infinitive)
  2. shouldersSố nhiều (plural)
  3. shoulderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shoulderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • over sb's shouldertrên vai aiHe slung the bag over his shoulder.Anh ấy vắt chiếc túi lên vai.
  • on sb's shouldertrên vai aiHe carried the child on his shoulders.Anh ấy bế đứa trẻ trên vai.
  • around sb's shoulderquàng/vòng qua vai aiHe put an arm around her shoulders and pulled her close.Anh ấy quàng một cánh tay qua vai cô ấy và kéo cô ấy lại gần.
  • shoulder (of sth)thịt vai (của cái gì)
  • shoulder sthgánh vác cái gì
  • shoulder your way + adv./prep.chen lối + adv./prep.He shouldered his way through the crowd and went after her.Anh ấy chen lối qua đám đông và đi theo cô.

Cụm từ (phrase)

cold shoulderdanh từ, động từHành động cố ý thiếu tôn trọng; một chút hoặc lạnh lùng
shoulder the blameNhận lỗi, nhận trách nhiệm
shoulder the burdenGánh vác gánh nặng
shoulder the costGánh chịu chi phí
shoulder to shoulderVai kề vai
shoulder-lengthtính từDài chấm vai
shoulder to cry ondanh từAi đó đề nghị hỗ trợ tinh thần cho người khác đang gặp khó khăn
shoulder bladedanh từXương bả vai

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 10
Vai áo
  1. The portion of a garment where the shoulder is clothed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischuldre
  2. từ tiếng Anh cổsċuldra
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skuldru“shoulder”

Ví dụ

  • , , , , , , . .Chỉ bằng một cái xoay vai, cô chỉ về phía bờ sông, nơi con tàu Mount Vernon, một loại tàu chở khách trên sông, đang đậu ở cuối bến cảng với những làn khói đen đã tuôn ra từ các ống khói. Đáp lại, anh mỉm cười và cũng nhún một bên vai
  • .Vai tôi đau khi tôi nhấc cánh tay của mình lên.
  • .Anh ấy dừng xe trên lề đường cao tốc để thay lốp bị xẹp

AI