Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Vaidanh từThe part of the human torso forming a relatively horizontal surface running away from the neck.
- Khớp vaidanh từThe joint between the arm and the torso, sometimes including the surrounding muscles, tendons, and ligaments.
- Thịt vaidanh từA cut of meat comprising the upper joint of the foreleg and the surrounding muscle.
- Đẩy bằng vai, chen lấnđộng từngoại động từ (transitive)To push (a person or thing) using one's shoulder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shoulderNguyên thể (infinitive)
- shouldersSố nhiều (plural)
- shoulderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shoulderingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- over sb's shouldertrên vai aiHe slung the bag over his shoulder.Anh ấy vắt chiếc túi lên vai.
- on sb's shouldertrên vai aiHe carried the child on his shoulders.Anh ấy bế đứa trẻ trên vai.
- around sb's shoulderquàng/vòng qua vai aiHe put an arm around her shoulders and pulled her close.Anh ấy quàng một cánh tay qua vai cô ấy và kéo cô ấy lại gần.
- shoulder (of sth)thịt vai (của cái gì)
- shoulder sthgánh vác cái gì
- shoulder your way + adv./prep.chen lối + adv./prep.He shouldered his way through the crowd and went after her.Anh ấy chen lối qua đám đông và đi theo cô.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold shoulderdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Hành động cố ý thiếu tôn trọng; một chút hoặc lạnh lùng |
| shoulder the blame | Nhận lỗi, nhận trách nhiệm | |
| shoulder the burden | Gánh vác gánh nặng | |
| shoulder the cost | Gánh chịu chi phí | |
| shoulder to shoulder | Vai kề vai | |
| shoulder-lengthtính từ | tính từ | Dài chấm vai |
| shoulder to cry ondanh từ | danh từ | Ai đó đề nghị hỗ trợ tinh thần cho người khác đang gặp khó khăn |
| shoulder bladedanh từ | danh từ | Xương bả vai |
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 10
Vai áo
- The portion of a garment where the shoulder is clothed.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shoulder- shouldererNgười mang gánh nặng trên vaidanh từ
- shoulderfulNhiều nhất có thể được mang hoặc đeo trên vaidanh từ, tính từ
- shoulderhonPhụ nữ chuyển giới có thể theo đồng hồ do có bờ vai rộng hơn đáng kể so với một phụ nữ chuyển giới điển hìnhdanh từ
- shoulderableCó thể được gánh vác hoặc coi như một gánh nặngtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischuldre
- từ tiếng Anh cổsċuldra
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skuldru“shoulder”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , , . .Chỉ bằng một cái xoay vai, cô chỉ về phía bờ sông, nơi con tàu Mount Vernon, một loại tàu chở khách trên sông, đang đậu ở cuối bến cảng với những làn khói đen đã tuôn ra từ các ống khói. Đáp lại, anh mỉm cười và cũng nhún một bên vai
- .Vai tôi đau khi tôi nhấc cánh tay của mình lên.
- .Anh ấy dừng xe trên lề đường cao tốc để thay lốp bị xẹp