Nghĩa chính
- Hành động cố ý thiếu tôn trọng; một chút hoặc lạnh lùngdanh từA deliberate act of disrespect; a slight or snub.
- Cố tình xem nhẹ hoặc hắt hủi một ai đóđộng từTo deliberately slight or snub someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cold shoulderNguyên thể (infinitive)
- cold shouldersSố nhiều (plural)
- cold shoulderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cold shoulderingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give someone the cold shoulderđộng từ | động từ | Làm mất mặt, chống lại hoặc từ chối ai đó; coi trọng ai đó một cách xa cách |
| cold shoulder sleevedanh từ | danh từ | Tay áo dài được tháo ra khỏi đường khâu phía trên vai, nhưng không phải bên dưới, nơi có nách. Phần trên của bắp tay lộ ra |
| give the cold shoulder to someonecụm từ | cụm từ | Đối xử lạnh nhạt với ai, hờ hững với ai |
Xuất hiện ở từ khác
- coldkết hợpthái độ lạnh nhạt
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .