Dịch

承担

承擔
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: thừa dứt
chéng dān

Nghĩa chính

  1. gánh vác, chịu trách nhiệm, chịuđộng từto bear or take on a responsibility, duty, cost, risk, or consequence.
  2. đảm nhận, nhận nhiệm vụ, gánh phần việcđộng từto take on or agree to do a task, job, or role.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

承
chéngthừa
Bộ: 手 · thủ (tay)8 nét
inherit, receive; succeed
担
dāndứt, đam, đảm, đán, đẵm, đắn, đẵn, đét, tạ
Bộ: 手 · thủ (tay)8 nét
carry, bear, undertake

Cụm từ (phrase)

承担后果Gánh chịu hậu quả
承担责任Gánh vác trách nhiệm
承担费用Chịu chi phí
承担重任Gánh vác trọng trách
承担风险Chịu rủi ro

AI