承担
承擔HSK4
Hay gặpHán-Việt: thừa dứt
chéng dān
Nghĩa chính
- gánh vác, chịu trách nhiệm, chịuđộng từto bear or take on a responsibility, duty, cost, risk, or consequence.
- đảm nhận, nhận nhiệm vụ, gánh phần việcđộng từto take on or agree to do a task, job, or role.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
承
chéngthừa
Bộ: 手 · thủ (tay)8 nét
inherit, receive; succeed担
dāndứt, đam, đảm, đán, đẵm, đắn, đẵn, đét, tạ
Bộ: 手 · thủ (tay)8 nét
carry, bear, undertakeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha