Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- hút vào, thấm vào, hấp thụđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take in a liquid or gas so that it disappears into something.
- hấp thụ, tiêu tánđộng từB2ngoại động từ (transitive)To take in and transform energy or waves as they pass through a material.
- tiếp thu, học hỏiđộng từB2ngoại động từ (transitive)To understand and remember new knowledge or information.
- chiếm hết, gánh vácđộng từB1ngoại động từ (transitive)To occupy time, attention, or take on financial costs completely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- absorb sthhấp thụ cái gìPlants absorb carbon dioxide from the air.Cây hấp thụ khí cacbonic từ không khí.
- absorb sth into sthhấp thụ cái gì vào cái gìThe cream is easily absorbed into the skin.Kem dễ dàng thấm vào da.
- absorb sbcuốn hút ai
- be absorbed into sthbị sáp nhập vào cái gìThe surrounding small towns have been absorbed into the city.Các thị trấn nhỏ xung quanh đã bị sáp nhập vào thành phố.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absorb cost | Gánh chịu chi phí | |
| absorb energy | Hấp thụ năng lượng | |
| absorb impact | Hấp thụ lực tác động | |
| absorb information | Tiếp thu thông tin | |
| absorb shock | Hấp thụ chấn động | |
| absorb water | Hấp thụ nước | |
| absorb the cost | Chịu chi phí | |
| absorb the impact | Hấp thụ va chạm |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Bù đắp chi phí
- ngoại động từ (transitive)To defray the costs.
Ví dụ
- , , .Nhiệt, ánh sáng và điện được hấp thụ vào các chất mà chúng đi qua
- , .Nếu chúng ta không tiếp thu những bài học lịch sử, chúng ta sẽ lặp lại chúng
- , .Công việc ở Livonia níu giữ anh ta, và sẽ chiếm hết thời gian của anh nhiều năm sau
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc absorbNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiabsorber
- từ tiếng Pháp cổassorbir
- từ tiếng Latinhabsorbeō“swallow up”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha