Dịch

absorbent

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/əbˈzɔː.bn̩t/US/æbˈsɔɹ.bn̩t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hút nước, thấm húttính từHaving the ability or tendency to absorb; able to soak up liquid easily; absorptive.
  2. Chất hấp thụ, vật thấm hútdanh từAnything which absorbs.
  3. Thuốc kháng axit, chất hấp thụdanh từAny substance which absorbs and neutralizes acid fluid in the stomach and bowels, as magnesia, chalk, etc.; also a substance, e.g., iodine, which acts on the absorbent vessels so as to reduce enlarged and indurated parts.
  4. Chất lỏng tách khídanh từA liquid used in the process of separating gases or volatile liquids, in oil refining.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absorbentDạng gốc (base form)
  2. absorbentsSố nhiều (plural)
  3. more absorbentSo sánh hơn (comparative)
  4. most absorbentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

absorbent cottondanh từBông gòn
absorbent coredanh từLớp trong cùng của băng vệ sinh hoặc băng vệ sinh không tự chủ, chẳng hạn như tã lót, có tác dụng hấp thụ và giữ lại (lưu trữ) chất lỏng
absorbent paperdanh từLoại giấy mềm được thiết kế đặc biệt để hấp thụ chất lỏng
absorbent grounddanh từNền được chuẩn bị cho một bức tranh, chủ yếu bằng chất tẩy màu hoặc màu nước, qua đó dầu được hấp thụ và mang lại độ rực rỡ cho màu sắc
non-absorbentChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mạch hấp thụ
  1. Mạch hấp thụ, hệ bạch huyếtThe vessels by which the processes of absorption are carried on, as the lymphatics in animals, the extremities of the roots in plants.

Nguồn gốc (etymology)

absorb-ent

  1. từ tiếng Latinhabsorbēns

Ví dụ

  • . .Những chiếc khăn giấy đó có khả năng thấm hút đáng kinh ngạc. Đó thực sự là một sự đổ vỡ.
  • , , , : […] .Ở Nam Đại Dương, mùa đông không quá lạnh, nhưng mùa hè lại ít nóng hơn rất nhiều, vì bầu trời mây che phủ hiếm khi cho phép mặt trời làm ấm đại dương vốn là chất hấp thụ nhiệt kém: do đó nhiệt độ trung bình năm […] thấp.
  • bông hút nước

AI