Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hút nước, thấm húttính từHaving the ability or tendency to absorb; able to soak up liquid easily; absorptive.
- Chất hấp thụ, vật thấm hútdanh từAnything which absorbs.
- Thuốc kháng axit, chất hấp thụdanh từAny substance which absorbs and neutralizes acid fluid in the stomach and bowels, as magnesia, chalk, etc.; also a substance, e.g., iodine, which acts on the absorbent vessels so as to reduce enlarged and indurated parts.
- Chất lỏng tách khídanh từA liquid used in the process of separating gases or volatile liquids, in oil refining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- absorbentDạng gốc (base form)
- absorbentsSố nhiều (plural)
- more absorbentSo sánh hơn (comparative)
- most absorbentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absorbent cottondanh từ | danh từ | Bông gòn |
| absorbent coredanh từ | danh từ | Lớp trong cùng của băng vệ sinh hoặc băng vệ sinh không tự chủ, chẳng hạn như tã lót, có tác dụng hấp thụ và giữ lại (lưu trữ) chất lỏng |
| absorbent paperdanh từ | danh từ | Loại giấy mềm được thiết kế đặc biệt để hấp thụ chất lỏng |
| absorbent grounddanh từ | danh từ | Nền được chuẩn bị cho một bức tranh, chủ yếu bằng chất tẩy màu hoặc màu nước, qua đó dầu được hấp thụ và mang lại độ rực rỡ cho màu sắc |
| non-absorbent | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mạch hấp thụ
- Mạch hấp thụ, hệ bạch huyếtThe vessels by which the processes of absorption are carried on, as the lymphatics in animals, the extremities of the roots in plants.
Họ từ (word family)
cùng gốc absorbentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Những chiếc khăn giấy đó có khả năng thấm hút đáng kinh ngạc. Đó thực sự là một sự đổ vỡ.
- , , , : […] .Ở Nam Đại Dương, mùa đông không quá lạnh, nhưng mùa hè lại ít nóng hơn rất nhiều, vì bầu trời mây che phủ hiếm khi cho phép mặt trời làm ấm đại dương vốn là chất hấp thụ nhiệt kém: do đó nhiệt độ trung bình năm […] thấp.
- bông hút nước