Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật hấp thụdanh từSomething that absorbs.
- Thiết bị hấp thụ khídanh từA device which causes gas or vapor to be absorbed by a liquid.
- Vật liệu hấp thụ neutrondanh từA material that absorbs neutrons in a reactor.
- Người tiếp thudanh từA person who absorbs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- absorberDạng gốc (base form)
- absorbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shock absorberdanh từ | danh từ | Giảm xóc |
| Wheeler-Feynman absorber theorydanh từ riêng | danh từ riêng | Một cách giải thích về điện động lực học xuất phát từ giả định rằng nghiệm của các phương trình trường điện từ phải bất biến dưới sự biến đổi ngược thời gian, cũng như bản thân các phương trình trường cũng vậy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tập hợp hấp thụ
- A set that, under suitable transformations, can contain any set from a given class within a topological space.
Họ từ (word family)
cùng gốc absorberNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Dacier’s Wathin , .sự thẳng thừng của bà Dacier khi nói về đứa cháu trai sẽ khiến bà Wathin kinh ngạc không kém sự ngạc nhiên của bà khi nhận ra mình là người rất ham học hỏi những phong thái quý tộc
- […] , . , Cimabue, .vì ít người còn ưa thích tranh khảm nữa nên ông chuyển sang vẽ tranh tường, trở thành người tiếp thu và chiếp nhặt kiến thức vĩ đại nhất ở Ý
- , ? , .