Dịch

absorber

C1danh từ (noun)
US/əbˈsɔɹ.bɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật hấp thụdanh từSomething that absorbs.
  2. Thiết bị hấp thụ khídanh từA device which causes gas or vapor to be absorbed by a liquid.
  3. Vật liệu hấp thụ neutrondanh từA material that absorbs neutrons in a reactor.
  4. Người tiếp thudanh từA person who absorbs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absorberDạng gốc (base form)
  2. absorbersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shock absorberdanh từGiảm xóc
Wheeler-Feynman absorber theorydanh từ riêngMột cách giải thích về điện động lực học xuất phát từ giả định rằng nghiệm của các phương trình trường điện từ phải bất biến dưới sự biến đổi ngược thời gian, cũng như bản thân các phương trình trường cũng vậy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tập hợp hấp thụ
  1. A set that, under suitable transformations, can contain any set from a given class within a topological space.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Dacier’s Wathin , .sự thẳng thừng của bà Dacier khi nói về đứa cháu trai sẽ khiến bà Wathin kinh ngạc không kém sự ngạc nhiên của bà khi nhận ra mình là người rất ham học hỏi những phong thái quý tộc
  • […] , . , Cimabue, .vì ít người còn ưa thích tranh khảm nữa nên ông chuyển sang vẽ tranh tường, trở thành người tiếp thu và chiếp nhặt kiến thức vĩ đại nhất ở Ý
  • , ? , .

AI