engulf
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tràn ngập, áp đảo, lấn átđộng từngoại động từ (transitive)To overwhelm.
- Bao trùm, nhấn chìm, nuốt chửngđộng từngoại động từ (transitive)To surround; to cover; to submerge.
- Đẩy xuống vực thẳmđộng từngoại động từ (transitive)To cast into a gulf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- engulf sb/sthbao trùm ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| engulf the nation | Bao trùm đất nước | |
| engulf the town | Nhấn chìm thị trấn | |
| engulf the world | Nhấn chìm thế giới |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tràn ngập
Họ từ (word family)
cùng gốc engulfVí dụ
- , Brazil’s nation’s .Bị rung chuyển bởi thách thức lớn nhất đối với quyền lực của họ trong nhiều năm, các nhà lãnh đạo Brazil đã có những cử chỉ hòa hoãn vào thứ Ba nhằm xoa dịu các cuộc biểu tình đang bao trùm các thành phố của quốc gia này.
- .Chỉ có Nô-ê và gia đình sống sót khi trận Đại hồng thủy nhấn chìm thế giới.
- , !Chúc giấc ngủ sâu bao trùm lấy bạn, để bạn nghỉ ngơi khỏi chứng mất ngủ!