Dịch

engulf

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tràn ngập, áp đảo, lấn átđộng từngoại động từ (transitive)To overwhelm.
  2. Bao trùm, nhấn chìm, nuốt chửngđộng từngoại động từ (transitive)To surround; to cover; to submerge.
  3. Đẩy xuống vực thẳmđộng từngoại động từ (transitive)To cast into a gulf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engulfNguyên thể (infinitive)
  2. engulfsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. engulfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. engulfingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • engulf sb/sthbao trùm ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

engulf the nationBao trùm đất nước
engulf the townNhấn chìm thị trấn
engulf the worldNhấn chìm thế giới

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tràn ngập

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Brazil’s nation’s .Bị rung chuyển bởi thách thức lớn nhất đối với quyền lực của họ trong nhiều năm, các nhà lãnh đạo Brazil đã có những cử chỉ hòa hoãn vào thứ Ba nhằm xoa dịu các cuộc biểu tình đang bao trùm các thành phố của quốc gia này.
  • .Chỉ có Nô-ê và gia đình sống sót khi trận Đại hồng thủy nhấn chìm thế giới.
  • , !Chúc giấc ngủ sâu bao trùm lấy bạn, để bạn nghỉ ngơi khỏi chứng mất ngủ!

AI