Dịch

吃

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: khật
chī

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ănđộng từTo put food into the mouth, chew and swallow it.
  2. ăn tại, dùng bữa ởđộng từTo have a meal at a specific place or restaurant.
  3. chịu, bịđộng từTo suffer, undergo, or experience something unpleasant or overwhelming.
  4. ăn, tiêu diệtđộng từTo capture a piece in a board game or eliminate an opponent.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

吃
chīkhật
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
eat; drink; suffer, endure, bear

Cụm từ (phrase)

吃亏Chịu thiệt
吃惊Kinh ngạc
吃苦Chịu khổ
吃药Uống thuốc
吃饭Ăn cơm, dùng bữa
吃棋子Ăn quân cờ
吃水Hút nước, mớn nước
吃食堂Ăn ở nhà ăn

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thấm
  1. Thấm, hútto absorb

Ví dụ

  • !Ăn chậm hơn đi.
  • 。Ăn chậm thôi.
  • 。Ăn đi.

AI