吃
HSK1
Hay gặpHán-Việt: khật
chī
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ănđộng từTo put food into the mouth, chew and swallow it.
- ăn tại, dùng bữa ởđộng từTo have a meal at a specific place or restaurant.
- chịu, bịđộng từTo suffer, undergo, or experience something unpleasant or overwhelming.
- ăn, tiêu diệtđộng từTo capture a piece in a board game or eliminate an opponent.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
吃
chīkhật
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
eat; drink; suffer, endure, bearCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Thấm
- Thấm, hútto absorb
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Ăn chậm hơn đi.
- 。Ăn chậm thôi.
- 。Ăn đi.