用
HSK1
Hay gặpHán-Việt: dụng
yòng
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- dùng, sử dụngđộng từto use something for a purpose
- bằng, vớicoverba coverb expressing the instrument or means used for an action
- cần, phảiđộng từto need or have to do something, usually in a negative or question
- công dụng, tác dụng, ích lợidanh từthe usefulness or utility of something
Chữ và bộ thủ (character, radical)
用
yòngdụng
Bộ: 用 · dụng (dùng)5 nét
use, employ, apply, operate; useCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Dùng bữa
- Dùng bữa, ăn, uống(courteous) to eat; to drink
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Không cần vội đâu.
- ?Tôi sử dụng đũa kiểu gì?
- 。Bạn chạy.