Dịch

用

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: dụng
yòng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. dùng, sử dụngđộng từto use something for a purpose
  2. bằng, vớicoverba coverb expressing the instrument or means used for an action
  3. cần, phảiđộng từto need or have to do something, usually in a negative or question
  4. công dụng, tác dụng, ích lợidanh từthe usefulness or utility of something

Chữ và bộ thủ (character, radical)

用
yòngdụng
Bộ: 用 · dụng (dùng)5 nét
use, employ, apply, operate; use

Cụm từ (phrase)

作用Tác dụng, ảnh hưởng, kết quả
使用Sử dụng, dùng
有用Có ích
用力Dùng sức
用心Chuyên tâm
费用Chi phí, phí tổn, khoản chi tiêu
不用Không cần, khỏi phải
有作用Có tác dụng

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Dùng bữa
  1. Dùng bữa, ăn, uống(courteous) to eat; to drink

Ví dụ

  • 。Không cần vội đâu.
  • ?Tôi sử dụng đũa kiểu gì?
  • 。Bạn chạy.

AI