uso
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈuso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- việc sử dụng, sự dùng, công dụngdanh từA1The act of using something or the purpose for which it is used.
- tập quán, thói quen, cách dùngdanh từB2A habit or custom widely practiced in a society, or the way a language is used.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- usoDạng gốc (base form)
- usosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de uso | Thường dùng | |
| fuera de uso | Hỏng hóc, không dùng nữa | |
| hacer uso de algo | Sử dụng cái gì | |
| poner en uso algo | Đưa cái gì vào sử dụng | |
| usos y costumbres | Phong tục tập quán | |
| al usotrạng từ | trạng từ | Đang được sử dụng |
| en buen usotính từ | tính từ | Được giữ gìn cẩn thận; chúc bạn có một cái tên tốt |
| amor al usodanh từ | danh từ | Cây Judas (Cercis siliquastrum) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự hao mòn
- wear (degradation)
Xuất hiện ở từ khác
- employmentTiếng Anhtương đương
- occupancyTiếng Anhtương đương
- aplicaciónđồng nghĩaTừ thông dụng và rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh việc dùng một phương pháp.
- 用Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cuối cùng tôi cũng tìm thấy công dụng cho món đồ cũ rích này.
- Tom .Tôi đã tranh luận với Tom về việc sử dụng cần sa.
- .Tôi dùng lá cờ nhỏ đó để đánh dấu vị trí.