Dịch

以

HSK7-9
Hay gặp
yǐ

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bằng, nhờ, dùng, thông qua.Using something or doing something as the means of doing something else.
  2. theo, dựa vào, căn cứ vào.Using a standard, fact, or basis as the criterion for a decision.
  3. để, nhằm, với mục đích.For a particular purpose or intended result.
  4. vì, do, bởi.Because of a particular cause or reason.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

以
yǐ
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
by means of; thereby, therefore; consider as; in order to

Cụm từ (phrase)

今年以来Từ đầu năm đến nay
以书面形式Bằng văn bản
以事实为依据Dựa vào sự thật
以健康为由Vì lý do sức khỏe
以前Trước đây, trước kia, ngày trước
以后Sau khi, sau
以学业为由Vì việc học
以官方通知为准Lấy thông báo chính thức làm chuẩn

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Vào
  1. Vào, tạiat (a certain date or place)

Ví dụ

  • ?Thứ hai OK không?
  • ?Thứ hai OK không?
  • !Khó tin.

AI