Dịch

作用

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tác dụng
zuò yòng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tác dụng, ảnh hưởng, kết quảdanh từThe effect, influence, or result produced by something.
  2. chức năng, vai trò, hoạt độngdanh từThe function, role, or activity that something performs.
  3. tác động lên, ảnh hưởng đếnđộng từTo act on or affect a person, thing, or process.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

作
zuòtác
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
make; work; compose, write; act, perform
用
yòngdụng
Bộ: 用 · dụng (dùng)5 nét
use, employ, apply, operate; use

Cụm từ (phrase)

副作用Tác dụng phụ
反作用Tác dụng ngược
发挥作用Phát huy vai trò
积极作用Tác dụng tích cực
起作用Phát huy tác dụng
重要作用Vai trò quan trọng
主要作用Chức năng chính, vai trò chính
作用于某人Tác động lên ai, ảnh hưởng đến ai

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Ý đồ
  1. Ý đồ, mục đíchpurpose; intent

Ví dụ

  • 。Lời khuyên của anh ta không giúp được gì nhiều.
  • 。Thuốc này không có tác dụng phụ.

AI