作用
HSK2
Hay gặpHán-Việt: tác dụng
zuò yòng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- tác dụng, ảnh hưởng, kết quảdanh từThe effect, influence, or result produced by something.
- chức năng, vai trò, hoạt độngdanh từThe function, role, or activity that something performs.
- tác động lên, ảnh hưởng đếnđộng từTo act on or affect a person, thing, or process.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
作
zuòtác
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
make; work; compose, write; act, perform用
yòngdụng
Bộ: 用 · dụng (dùng)5 nét
use, employ, apply, operate; useCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Ý đồ
- Ý đồ, mục đíchpurpose; intent
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Lời khuyên của anh ta không giúp được gì nhiều.
- 。Thuốc này không có tác dụng phụ.
Xuất hiện ở từ khác
- actTiếng Anhtương đương
- roleTiếng Anhtương đương
- papelTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 功能dễ nhầm, đồng nghĩaDùng cho ảnh hưởng hoặc tác dụng sinh ra từ một hành động hay sự vật, không giới hạn ở thiết bị hay cơ quan sinh học.
- 影响đồng nghĩaTác dụng, hiệu quả vận hành của sự vật sự việc.
- 效果dễ nhầmThường chỉ chức năng, vai trò hoặc tác dụng của một thứ, tùy ngữ cảnh.