Dịch

act

A2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. hành động, làm, thực hiệnđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To do something or carry out a task.
  2. hành động, việc làmdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something done, or the process of doing something.
  3. cư xử, tỏ ra, giả vờđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)động từ nối (linking verb)To behave, appear, or pretend in a particular way.
  4. đóng vai, diễn xuấtđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perform a role in a play.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actNguyên thể (infinitive)
  2. actsSố nhiều (plural)
  3. actedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. actingPhân từ I (present participle)
  5. more actSo sánh hơn (comparative)
  6. most actSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • act to do sthhành động để làm gìIt is vital that we act to stop the destruction of the rainforests.Điều quan trọng là chúng ta hành động để ngăn chặn sự phá hủy rừng nhiệt đới.
  • act like sb/sthhành động như ai/cái gìStop acting like spoilt children!Ngừng hành động như những đứa trẻ hư!
  • act as if/though…hành động như thể…She was acting as if she'd seen a ghost.Cô ấy hành động như thể đã thấy ma.
  • act as sthđóng vai trò cái gìShe acted as an adviser to the committee.Cô ấy đóng vai trò cố vấn cho ủy ban.
  • act like sthtác động như cái gìhormones in the brain that act like natural painkillerscác hormone trong não tác động như thuốc giảm đau tự nhiên
  • act (on sth)tác động (vào cái gì)

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 7
Trạng từ (adverb) 1
Hồi
  1. đếm được (countable)Hồi, mànA division of a theatrical performance.

Ví dụ

  • một hành động thiện chí
  • .Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
  • .Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đạo luật
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiacte
  2. từ tiếng Pháp cổacte
  3. từ tiếng Latinhācta“register of events”
trạng từ

Rút gọn từ actually

AI