Nghĩa chính
- Cư xử không đúng mực; gây rắc rốiđộng từnội động từ (intransitive)To misbehave; to cause trouble.
- Thực hiện nhiệm vụ của một người được bổ nhiệm cấp cao hơn người thực sự được giữ; thay mặt cấp trênđộng từnội động từ (intransitive)To perform the duties of an appointment senior to that actually held; to deputise for a superior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act uponđộng từ | động từ | Hành động theo |
Ví dụ
- .
- , , I’d .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha