Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm theo, hành động theođộng từTo act decisively on the basis of information received or deduced.
- Chiều theo, hành động theođộng từTo act accordingly to a (usually sublimated) desire or impulse.
- Xử lý, giải quyếtđộng từTo take action against something.
- Gây ảnh hưởng, tác động đếnđộng từTo affect something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act on stage | Diễn trên sân khấu | |
| act on advice | Làm theo lời khuyên | |
| act on something | Hành động theo điều gì | |
| act on behalf of | Hành động nhân danh | |
| act one's ageđộng từ | động từ | Cư xử theo cách phù hợp với độ tuổi của một người |
| act one's age, not one's shoe sizeđộng từ | động từ | Từ đồng nghĩa với hành động ở độ tuổi của một người (“cư xử một cách trưởng thành; tránh trở nên trẻ con”) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Diễn trên
- Diễn trên, hành động trênUsed other than figuratively or idiomatically: see act, on.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- , .
- .