Dịch

act on

động từ (verb)
UK/ˌækt ˈɒn/US/ˌækt ˈɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm theo, hành động theođộng từTo act decisively on the basis of information received or deduced.
  2. Chiều theo, hành động theođộng từTo act accordingly to a (usually sublimated) desire or impulse.
  3. Xử lý, giải quyếtđộng từTo take action against something.
  4. Gây ảnh hưởng, tác động đếnđộng từTo affect something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. act onNguyên thể (infinitive)
  2. acts onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. acted onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. acting onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

act on stageDiễn trên sân khấu
act on adviceLàm theo lời khuyên
act on somethingHành động theo điều gì
act on behalf ofHành động nhân danh
act one's ageđộng từCư xử theo cách phù hợp với độ tuổi của một người
act one's age, not one's shoe sizeđộng từTừ đồng nghĩa với hành động ở độ tuổi của một người (“cư xử một cách trưởng thành; tránh trở nên trẻ con”)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Diễn trên
  1. Diễn trên, hành động trênUsed other than figuratively or idiomatically: see act, on.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI