Dịch

act on stage

UK/ˈækt ɒn ˈstɑːʒ/US/ˈækt ɑn ˈsteɪdʒ/

Nghĩa chính

  1. Diễn trên sân khấu

Ví dụ

  • .Nhiều diễn viên trẻ muốn diễn trên sân khấu.

AI