Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Kiềm chế, nhịn, tránhđộng từnội động từ (intransitive)To stop oneself from some action or interference; to abstain; to eschew
- Điệp khúcdanh từThe chorus or burden of a song repeated at the end of each verse or stanza.
- Điệp khúc, lời lặp đi lặp lạidanh từA much repeated comment, complaint, or saying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refrainNguyên thể (infinitive)
- refrainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- refrainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- refrainingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refrain (from sth)kiềm chế (cái gì)They appealed to the protesters to refrain from violence.Họ kêu gọi những người biểu tình kiềm chế bạo lực.
- refrain from doing sthkiềm chế làm gì, cố nhịn làm gìPlease refrain from parking on verges in this area.Vui lòng không đậu xe trên lề đường trong khu vực này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constant refrain | Điệp khúc triền miên | |
| familiar refrain | Điệp khúc quen thuộc | |
| refrain from comment | Tránh bình luận | |
| refrain from doing something | Kiềm chế làm gì | |
| refrain from smoking | Không hút thuốc | |
| sing the refrain | Hát điệp khúc |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Điệp khúc
- ngoại động từ (transitive)To hold back, to restrain (someone or something).
Xuất hiện ở từ khác
- acttrái nghĩaKhông hành động dù có cơ hội hoặc lời nhắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc refrainNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạirefreynen
- từ tiếng Anglo-Normanrefrener
- từ tiếng Pháp cổrefrener
danh từ
- từ tiếng Pháprefrain
- từ tiếng Latinhre-“back, again”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Hãy tránh xa những người đàn ông này và để họ yên.
- .Hãy giữ chân ngươi khỏi con đường của họ.
- , , .Người mà khi cần tìm cách chữa bệnh gút chỉ nhận được lời khuyên là kiêng đồ uống lạnh.