Dịch

refrain

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ɹɪˈfɹeɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kiềm chế, nhịn, tránhđộng từnội động từ (intransitive)To stop oneself from some action or interference; to abstain; to eschew
  2. Điệp khúcdanh từThe chorus or burden of a song repeated at the end of each verse or stanza.
  3. Điệp khúc, lời lặp đi lặp lạidanh từA much repeated comment, complaint, or saying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refrainNguyên thể (infinitive)
  2. refrainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. refrainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. refrainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • refrain (from sth)kiềm chế (cái gì)They appealed to the protesters to refrain from violence.Họ kêu gọi những người biểu tình kiềm chế bạo lực.
  • refrain from doing sthkiềm chế làm gì, cố nhịn làm gìPlease refrain from parking on verges in this area.Vui lòng không đậu xe trên lề đường trong khu vực này.

Cụm từ (phrase)

constant refrainĐiệp khúc triền miên
familiar refrainĐiệp khúc quen thuộc
refrain from commentTránh bình luận
refrain from doing somethingKiềm chế làm gì
refrain from smokingKhông hút thuốc
sing the refrainHát điệp khúc

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Điệp khúc
  1. ngoại động từ (transitive)To hold back, to restrain (someone or something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiềm chế
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirefreynen
  2. từ tiếng Anglo-Normanrefrener
  3. từ tiếng Pháp cổrefrener
danh từ
  1. từ tiếng Pháprefrain
  2. từ tiếng Latinhre-“back, again”

Ví dụ

  • , .Hãy tránh xa những người đàn ông này và để họ yên.
  • .Hãy giữ chân ngươi khỏi con đường của họ.
  • , , .Người mà khi cần tìm cách chữa bệnh gút chỉ nhận được lời khuyên là kiêng đồ uống lạnh.

AI