Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cư xửđộng từphản thân (reflexive)To conduct (oneself) well, or in a given way; to conform.
- Hành xử, cư xửđộng từnội động từ (intransitive)To act, conduct oneself in a specific manner; used with an adverbial of manner.
- Ngoan, cư xử đúng mựcđộng từnội động từ (intransitive)To act in a polite or proper way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- behave as if/though …cư xử như thể…He behaved as if/though nothing had happened.Anh ấy cư xử như thể không có chuyện gì xảy ra.
- behave yourselfcư xử đúng mực, ngoan ngoãnI want you to behave yourselves while I'm away.Tôi muốn các bạn ngoan ngoãn trong lúc tôi vắng mặt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behave like a child | Cư xử như trẻ con | |
| behave politely | Cư xử lịch sự | |
| behave properly | Cư xử đúng mực | |
| behave yourself | Cư xử đúng mực | |
| behave badly | Cư xử tệ | |
| behave well | Cư xử tốt | |
| behave oneselfđộng từ | động từ | Cư xử (ăn ở) cho phải phép; chạy (máy móc...) |
| behave rudely | Cư xử thô lỗ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kiểm soát
- ngoại động từ (transitive)Kiểm soát, điều khiểnTo conduct, manage, regulate (something).
Họ từ (word family)
cùng gốc behaveNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Cháu cần phải biết cư xử cho đúng mực, cô bé ạ.
- .Anh ta cứ hành xử như một đứa trẻ mỗi khi có cô ấy ở bên.
- , , " , ."Có lần khi Willie thích đùa giỡn hơn là học về Chúa Jesus, cô Helen đã ra lệnh: Willie Mack, em hãy đứng vào tường cho đến khi nào em học được cách cư xử đúng mực.