Dịch

behave

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cư xửđộng từphản thân (reflexive)To conduct (oneself) well, or in a given way; to conform.
  2. Hành xử, cư xửđộng từnội động từ (intransitive)To act, conduct oneself in a specific manner; used with an adverbial of manner.
  3. Ngoan, cư xử đúng mựcđộng từnội động từ (intransitive)To act in a polite or proper way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. behaveNguyên thể (infinitive)
  2. behavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. behavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. behavingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • behave as if/though …cư xử như thể…He behaved as if/though nothing had happened.Anh ấy cư xử như thể không có chuyện gì xảy ra.
  • behave yourselfcư xử đúng mực, ngoan ngoãnI want you to behave yourselves while I'm away.Tôi muốn các bạn ngoan ngoãn trong lúc tôi vắng mặt.

Cụm từ (phrase)

behave like a childCư xử như trẻ con
behave politelyCư xử lịch sự
behave properlyCư xử đúng mực
behave yourselfCư xử đúng mực
behave badlyCư xử tệ
behave wellCư xử tốt
behave oneselfđộng từCư xử (ăn ở) cho phải phép; chạy (máy móc...)
behave rudelyCư xử thô lỗ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kiểm soát
  1. ngoại động từ (transitive)Kiểm soát, điều khiểnTo conduct, manage, regulate (something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hành xử

Nguồn gốc (etymology)

be-have

  1. từ tiếng Anh trung đạibehaven
  2. từ tiếng Anh cổbehabban“to surround, embrace, hold, contain, hold back, withhold, restrain”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bihabbjan

Ví dụ

  • , .Cháu cần phải biết cư xử cho đúng mực, cô bé ạ.
  • .Anh ta cứ hành xử như một đứa trẻ mỗi khi có cô ấy ở bên.
  • , , " , ."Có lần khi Willie thích đùa giỡn hơn là học về Chúa Jesus, cô Helen đã ra lệnh: Willie Mack, em hãy đứng vào tường cho đến khi nào em học được cách cư xử đúng mực.

AI