Nghĩa chính
- Thuộc về hành vitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to behaviour.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behavioural patterndanh từ | danh từ | Mẫu thiết kế chỉ rõ cách các thực thể của phần mềm giao tiếp với nhau |
| behavioural sciencedanh từ | danh từ | Phân tích và điều tra có hệ thống về hành vi của con người và động vật thông qua quan sát có kiểm soát và tự nhiên cũng như thí nghiệm khoa học có kỷ luật |
| behavioural psychologydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với behaviorism |
| behavioural contagiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với social contagion |
| behavioural modernitydanh từ | danh từ | Tất cả các đặc điểm hành vi và nhận thức giúp phân biệt Homo sapiens với những con người, vượn nhân hình và linh trưởng hiện đại khác về mặt giải phẫu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc behaviouralVí dụ
- khoa học hành vi