Dịch

behavior

A2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/bɪˈheɪ.vjə(ɹ)/US/bɪˈheɪ.vjɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. hành vi, cách cư xửdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way a person or animal acts or reacts in a particular situation.
  2. cách thức hoạt động, vận hànhdanh từB1không đếm được (uncountable)The way a machine, system, or process functions.
  3. tập tínhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way an organism responds to its environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. behaviorDạng gốc (base form)
  2. behaviorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

antisocial behaviorHành vi chống đối xã hội
bad behaviorHành vi xấu
behavior patternKhuôn mẫu hành vi
criminal behaviorHành vi phạm tội
good behaviorHạnh kiểm tốt
human behaviordanh từHành vi con người
mating behaviorHành vi giao phối
system behaviorCách thức hoạt động của hệ thống

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thời gian thử thách
  1. không đếm được (uncountable)A state of probation about one's conduct.

Ví dụ

  • .Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.
  • .Cách cư xử của anh ấy khiến tôi bối rối.
  • .Anh ấy cư xử hết sức đúng mực khi gia đình cô ấy đến chơi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

behave-ior

  1. từ tiếng Anh trung đạibehavoure
  2. từ tiếng Anglo-Normanaveir
  3. từ tiếng Pháp cổavoir“property, wealth”

AI