Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hành vi, cách cư xửdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way a person or animal acts or reacts in a particular situation.
- cách thức hoạt động, vận hànhdanh từB1không đếm được (uncountable)The way a machine, system, or process functions.
- tập tínhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way an organism responds to its environment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- behaviorDạng gốc (base form)
- behaviorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antisocial behavior | Hành vi chống đối xã hội | |
| bad behavior | Hành vi xấu | |
| behavior pattern | Khuôn mẫu hành vi | |
| criminal behavior | Hành vi phạm tội | |
| good behavior | Hạnh kiểm tốt | |
| human behaviordanh từ | danh từ | Hành vi con người |
| mating behavior | Hành vi giao phối | |
| system behavior | Cách thức hoạt động của hệ thống |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thời gian thử thách
- không đếm được (uncountable)A state of probation about one's conduct.
Ví dụ
- .Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.
- .Cách cư xử của anh ấy khiến tôi bối rối.
- .Anh ấy cư xử hết sức đúng mực khi gia đình cô ấy đến chơi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hành vi