behaviorist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người nghiên cứu hành vi của con người hoặc động vậtdanh từOne who studies behavior of humans or animals.
- Liên quan đến chủ nghĩa hành vi; hành vitính từRelating to behaviorism; behavioristic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- behavioristDạng gốc (base form)
- behavioristsSố nhiều (plural)
- more behavioristSo sánh hơn (comparative)
- most behavioristSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc behaviorist- behaviorismChủ nghĩa hành vidanh từ
- behavioristicLiên quan đến chủ nghĩa hành vi, đặc biệt là trường phái chủ nghĩa hành vi cấp tiến của B. F. Skinnertính từ
- behavioristicsNghiên cứu hành vi của sinh vật trong mối quan hệ với môi trường của nódanh từ
- behavioristicallyTheo cách hành vitrạng từ
Từ liên quan (related word)