portar
B2động từ (verb)
/poɾˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Chịu đựng, mang theođộng từto bear, to carry
- Mặc (quần áo)động từto wear (clothes)
- Cư xử, trở nên tốtđộng từto behave, to be good
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể portarDanh động từ portandoPhân từ portado
| Presente | |
|---|---|
| yo | porto |
| tú | portas |
| él/ella/Ud. | porta |
| nosotros | portamos |
| vosotros | portáis |
| ellos/Uds. | portan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| portar armas | Mang theo vũ khí | |
| portar arma de fuego | Mang súng | |
| portarse bienđộng từ | động từ | Cư xử đúng mực |
Ví dụ
- .
- , .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- portTiếng Anhtương đương