Dịch

obrar

C1động từ (verb)
/oˈbɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hành động, cư xửđộng từto act, to behave
  2. Làm việc (để hoạt động một cách chính xác)động từto work (to function correctly)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể obrarDanh động từ obrandoPhân từ obrado
Presente
yoobro
túobras
él/ella/Ud.obra
nosotrosobramos
vosotrosobráis
ellos/Uds.obran

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm việc (để hoạt động một cách chính xác)

Cụm từ (phrase)

capacidad de obrardanh từDung tích
a bien obrar, bien pagarcụm từNgười lao động xứng đáng được thuê
obrar un milagroLàm phép lạ, tạo phép màu
obrar con corajeHành động dũng cảm

AI