marchar
B1động từ (verb)
/maɾˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đi, du lịchđộng từto go, travel
- Hành quânđộng từto march
- Hoạt động, làm việc, chạyđộng từto function, work, run
- Rời điđộng từto leave
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể marcharDanh động từ marchandoPhân từ marchado
| Presente | |
|---|---|
| yo | marcho |
| tú | marchas |
| él/ella/Ud. | marcha |
| nosotros | marchamos |
| vosotros | marcháis |
| ellos/Uds. | marchan |
Ví dụ
- / /
Xuất hiện ở từ khác
- funcionađồng nghĩathường dùng cho máy móc hoặc tiến trình
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung