事
HSK1
Hay gặpHán-Việt: sự
shì
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- việc, chuyện, sự việcdanh từa matter, affair, event, or thing that happens
- công việc, việc làmdanh từwork, job, or task
Lượng từ (measure word)件桩回
Chữ và bộ thủ (character, radical)
事
shìsự
Bộ: 亅 · quyết (nét sổ có móc)8 nét
affair, matter, business; to serve; accident, incidentCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Khoản mục
- Khoản mục, hạng mụcitem
Ví dụ
- Phía Tây không có gì lạ
- ?Bạn có sao không?
- con thờ mẹ cha